|
Lịch bay
- VASCO thực hiện Lịch bay mùa hè 2013 áp dụng từ ngày 31/03/2013 đến 26/10/2013
Giá vé hành khách | | - VASCO thực hiện giá vé linh hoạt theo từng thời điểm.
Giá vé người lớn 1 lượt (VNĐ/lượt): | Chặng bay | Giá phổ thông | Giá giảm hạng L/K | Giá giảm hạng Q | Giá giảm hạng P | | TP. HCM – Cà Mau hoặc ngược lại | 1.450.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 | | TP. HCM – Côn Đảo hoặc ngược lại | 1.450.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 | | TP. HCM – Tuy Hòa hoặc ngược lại | 1.450.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 | | Côn Đảo - Cần Thơ hoặc ngược lại | 1.150.000 | 950.000 | 750.000 | 550.000 | | TP. HCM – Chu Lai hoặc ngược lại | 1.900.000 | 1.550.000 | 1.200.000 | 850.000 | Trẻ em (dưới 12 tuổi) áp dụng bằng 75% giá vé người lớn Trẻ sơ sinh (dưới 2 tuổi) áp dụng bằng 10% giá vé người lớn - Giá vé trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, phụ thu dịch vụ bán vé máy bay (50.000 đ/khách) và lệ phí sân bay sân bay.
- Lệ phí sân bay: 44.000 đ/khách tại sân bay Tân Sơn Nhất, Cần Thơ, 33.000 đ/khách tại sân bay Côn Đảo, Cà Mau, Tuy Hòa, Chu Lai.
| Giá cước hàng hóa | | - VASCO vận tải hàng hóa kết hợp trên các chuyến bay chở khách thường lệ với giá cước cho loại hàng hóa thông thường như sau:
| Routes | Loại hàng | Prices (VNĐ) | M | N | Q45 | Q100 | | TP. HCM – Cà Mau hoặc ngược lại | Thông thường | 100.000 | 7.000 | 4.000 | 3.500 | | Thực phẩm đông lạnh | 100.000 | 7.500 | 4.500 | 4.000 | | Bưu phẩm, bưu kiện | 100.000 | 8.000 | 5.000 | 4.500 | | TP. HCM – Côn Đảo hoặc ngược lại | Thông thường | 100.000 | 8.000 | 4.500 | 4.000 | | Thực phẩm đông lạnh | 100.000 | 8.500 | 5.000 | 4.500 | | Bưu phẩm, bưu kiện | 100.000 | 9.000 | 5.500 | 5.000 | | Côn Đảo - Cần Thơ hoặc ngược lại | Thông thường | 100.000 | 8.000 | 4.500 | 4.000 | | Thực phẩm đông lạnh | 100.000 | 8.500 | 5.000 | 4.500 | | Bưu phẩm, bưu kiện | 100.000 | 9.000 | 5.500 | 5.000 | | TP. HCM – Tuy Hòa hoặc ngược lại | Thông thường | 100.000 | 6.000 | 4.000 | 3.000 | | Thực phẩm đông lạnh | 100.000 | 6.500 | 4.500 | 3.500 | | Bưu phẩm, bưu kiện | 100.000 | 7.000 | 5.000 | 4.000 | | TP. HCM – Chu Lai hoặc ngược lại | Thông thường | 100.000 | 8.500 | 5.000 | 4.500 | | Thực phẩm đông lạnh | 100.000 | 9.000 | 5.500 | 5.000 | | Bưu phẩm, bưu kiện | 100.000 | 9.500 | 6.000 | 5.500 | - Ghi chú:
- M: Giá tối thiểu áp dụng cho 01 lô hàng.
- N: Giá cước áp dụng cho lô hàng dưới 45kg, tổng cước phải trả không thấp hơn mức giá tối thiểu áp dụng cho toàn bộ lô hàng.
- Q45: Giá cước áp dụng cho lô hàng từ 45kg đến dưới 100kg.
- Q100: Giá cước áp dụng cho lô hàng từ 100kg trở lên.
- Điều kiện áp dụng:
- Giá cước trên là giá cước vận chuyển bằng đường hàng không và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các phụ phí khác (nếu có).
- Ngoài giá cước trên, khác hàng phải trả phí không vận đơn là : 20.000đ.
- Các mức giá trên không áp dụng đối với hàng vận chuyển theo hợp đồng chiết khấu, hàng vận chuyển theo hợp đồng trong đó nêu rõ giá cước áp dụng.
| | | |
|
|